BeDict Logo

marginalized

/ˈmɑːrdʒɪnəˌlaɪzd/ /ˈmɑːrdʒənəˌlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho marginalized: Bên lề hóa, đẩy ra ngoài lề, làm cho yếu thế.
verb

Bên lề hóa, đẩy ra ngoài lề, làm cho yếu thế.

Vì giọng nói khác biệt, một số học sinh nhập cư cảm thấy bị đẩy ra ngoài lề trong các buổi thảo luận trên lớp.