BeDict Logo

margins

/ˈmɑːrdʒɪnz/ /ˈmɑːrdʒɪns/
Hình ảnh minh họa cho margins: Ký quỹ, tiền ký quỹ.
noun

Nhà đầu tư đã nộp thêm tiền ký quỹ cho nhà môi giới của mình để bù đắp cho những khoản lỗ tiềm ẩn trong giao dịch chứng khoán của anh ta.