BeDict Logo

marihuana

/ˌmærɪˈhwɑnə/ /ˌmærɪˈwɑnə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "botanist" - Nhà thực vật học.
/ˈbɒt.ən.ɪst/

Nhà thực vật học.

"The botanist studied the different types of flowers in the school garden. "

Nhà thực vật học đã nghiên cứu các loại hoa khác nhau trong vườn trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "smoking" - Hút thuốc.
/ˈsməʊkɪŋ/ /ˈsmoʊkɪŋ/

Hút thuốc.

"My grandfather stopped smoking after he had a serious cough. "

Ông tôi đã bỏ hút thuốc sau khi bị ho nặng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ingested" - Ăn, nuốt, hấp thụ.
/ɪnˈdʒɛstɪd/ /ɪnˈdʒɛstəd/

Ăn, nuốt, hấp thụ.

"The child accidentally ingested a small piece of plastic. "

Đứa trẻ vô tình nuốt phải một miếng nhựa nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "cultivated" - Trồng, canh tác, vun trồng.
/ˈkʌltɪveɪtɪd/

Trồng, canh tác, vun trồng.

"Most farmers in this region cultivate maize."

Hầu hết nông dân ở vùng này trồng ngô.

Hình ảnh minh họa cho từ "brownies" - Bánh sô cô la vuông.
/ˈbraʊniz/

Bánh la vuông.

"My mom baked a batch of brownies for dessert tonight. "

Tối nay mẹ tôi nướng một mẻ bánh sô cô la vuông để tráng miệng.

Hình ảnh minh họa cho từ "growing" - Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.
/ˈɡɹəʊɪŋ/ /ˈɡɹoʊɪŋ/

Lớn lên, phát triển, tăng trưởng.

"Children grow quickly."

Trẻ con lớn rất nhanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

"To explain a chapter of the Bible."

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "cannabis" - Cần sa, cây gai dầu.
/ˈkænəbɪs/

Cần sa, cây gai dầu.

"The farmer planted cannabis seeds in his field, hoping to harvest the strong fibers for making rope. "

Người nông dân trồng hạt cần sa trên đồng ruộng của mình, hy vọng thu hoạch được những sợi chắc khỏe để làm dây thừng.

Hình ảnh minh họa cho từ "marijuana" - Cần sa, bồ đà.
/ˌmæɹɪˈwɑː.nə/ /-ˈhwɑ-/

Cần sa, bồ đà.

Sau khi hút một điếu cần sa loại ngon đó, họ đã ăn bánh sô-cô-la.

Hình ảnh minh họa cho từ "euphoric" - Chất gây hưng phấn, thuốc gây khoái cảm.
/juːˈfɔːrɪk/ /juˈfɔːrɪk/

Chất gây hưng phấn, thuốc gây khoái cảm.

"The euphoric made him feel incredibly happy and energetic all day. "

Chất gây hưng phấn đó đã khiến anh ấy cảm thấy vô cùng hạnh phúc và tràn đầy năng lượng cả ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "pointed" - Chỉ, trỏ.
/ˈpɔɪntɪd/

Chỉ, trỏ.

"The teacher pointed to the map to show the students where the capital city was located. "

Cô giáo chỉ vào bản đồ để cho học sinh thấy thủ đô nằm ở đâu.

Hình ảnh minh họa cho từ "smoked" - Xông khói, hun khói.
smokedadjective
/sməʊkt/ /smoʊkt/

Xông khói, hun khói.

"smoked salmon"

Cá hồi xông khói.