verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối đa hóa, làm lớn nhất. To make as large as possible Ví dụ : "To maximise your chances of passing the exam, you should study every day. " Để tối đa hóa cơ hội đậu kỳ thi, bạn nên học mỗi ngày. amount business economy math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng tối đa, phóng to hết cỡ. To expand (a window) to fill the main display area Ví dụ : "Before starting the presentation, please maximise the window so everyone can see the slides clearly. " Trước khi bắt đầu bài thuyết trình, bạn hãy phóng to hết cỡ cửa sổ để mọi người có thể nhìn rõ các trang trình chiếu nhé. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc