Hình nền cho herbage
BeDict Logo

herbage

/ˈhəːbɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Cây cỏ, Thảo mộc.

Ví dụ :

Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ xanh tốt với đầy thảo mộc.