Hình nền cho mettlesome
BeDict Logo

mettlesome

/ˈmɛtəlsəm/ /ˈmɛdl̩səm/

Định nghĩa

adjective

Dũng cảm, gan dạ, quả cảm.

Ví dụ :

Mặc cho mưa lớn và gió nguy hiểm, những người lính cứu hỏa dũng cảm vẫn tiếp tục nỗ lực cứu hộ.