Hình nền cho enduring
BeDict Logo

enduring

/ɪnˈdjɔːɹɪŋ/ /ɪnˈdɝɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, kéo dài, tồn tại.

Ví dụ :

Dù phải làm việc nhiều giờ và chăm sóc những bệnh nhân khó tính, các y tá vẫn nổi tiếng vì sự bền bỉ và tận tâm trong việc chăm sóc người khác.
verb

Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài.

Ví dụ :

Bất chấp những lời chỉ trích, sinh viên đó đã kiên trì vượt qua khóa học khó khăn và cuối cùng đã đậu với điểm số rất cao.