BeDict Logo

enduring

/ɪnˈdjɔːɹɪŋ/ /ɪnˈdɝɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho enduring: Chịu đựng, kéo dài, tồn tại.
 - Image 1
enduring: Chịu đựng, kéo dài, tồn tại.
 - Thumbnail 1
enduring: Chịu đựng, kéo dài, tồn tại.
 - Thumbnail 2
verb

Chịu đựng, kéo dài, tồn tại.

Dù phải làm việc nhiều giờ và chăm sóc những bệnh nhân khó tính, các y tá vẫn nổi tiếng vì sự bền bỉ và tận tâm trong việc chăm sóc người khác.

Hình ảnh minh họa cho enduring: Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài.
 - Image 1
enduring: Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài.
 - Thumbnail 1
enduring: Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài.
 - Thumbnail 2
verb

Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài.

Bất chấp những lời chỉ trích, sinh viên đó đã kiên trì vượt qua khóa học khó khăn và cuối cùng đã đậu với điểm số rất cao.