verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, kéo dài, tồn tại. To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist. Ví dụ : "Despite the long hours and difficult patients, nurses are known for enduring in their dedication to caring for others. " Dù phải làm việc nhiều giờ và chăm sóc những bệnh nhân khó tính, các y tá vẫn nổi tiếng vì sự bền bỉ và tận tâm trong việc chăm sóc người khác. time character philosophy attitude ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To tolerate or put up with something unpleasant. Ví dụ : "Despite the loud music, she endured the noisy party. " Dù nhạc ồn ào, cô ấy vẫn cam chịu ở lại bữa tiệc ồn ào đó. attitude emotion suffering character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, tồn tại, bền bỉ. To last. Ví dụ : "Our love will endure forever." Tình yêu của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi. time quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, bền bỉ, kéo dài. To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out. Ví dụ : "Despite the criticism, the student endured the difficult course and ultimately passed with flying colors. " Bất chấp những lời chỉ trích, sinh viên đó đã kiên trì vượt qua khóa học khó khăn và cuối cùng đã đậu với điểm số rất cao. suffering emotion character attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To suffer patiently. Ví dụ : "He endured years of pain." Anh ấy đã chịu đựng bao năm đau đớn. suffering emotion time condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền bỉ, chịu đựng, hóa cứng. To indurate. Ví dụ : "The constant pressure of schoolwork eventually endured her, wearing her down. " Áp lực học hành liên tục cuối cùng cũng khiến cô ấy chai sạn, mệt mỏi rã rời. physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chịu đựng, sự bền bỉ, sức bền. Endurance Ví dụ : "Her enduring love for her children shone through even during difficult times. " Tình yêu bền bỉ của cô dành cho các con vẫn luôn tỏa sáng, ngay cả trong những lúc khó khăn nhất. ability quality time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền bỉ, lâu dài, vĩnh cửu. Long-lasting without significant alteration; continuing through time in the same relative state. Ví dụ : "an enduring belief in democracy" Một niềm tin bền bỉ vào nền dân chủ. time quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc