noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm trên không. A collision between two or more aerospace vehicles in flight. Ví dụ : "The news reported a tragic midair over the city when two small planes collided. " Tin tức đưa tin về một vụ va chạm trên không kinh hoàng xảy ra trên thành phố khi hai máy bay nhỏ đâm vào nhau. vehicle disaster space military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữa không trung, trên không. In the act of flight; airborne. Ví dụ : "I believe "midair" is actually an adverb, but if you're set on using it as an adjective, you could say: "The midair collision of the two drones caused a loud crash in the park." " Vụ va chạm trên không của hai chiếc máy bay không người lái đã gây ra một tiếng động lớn trong công viên. space physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc