Hình nền cho airborne
BeDict Logo

airborne

/ˈɛərˌbɔrn/ /ˈerˌbɔrn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người lính nhảy dù chuẩn bị cho cú nhảy khỏi chiếc C-130, mặt ai nấy đều lộ vẻ quyết tâm sắt đá.
adjective

Trên không, đang bay.

Ví dụ :

Here are a few options, ordered from simplest to more descriptive: * Con diều đã bay lên không trung. (The kite was airborne.) * Hạt giống bay lơ lửng trong gió mạnh. (The seeds became airborne in the strong wind.) * Chiếc máy bay nhỏ ở trên không hơn một tiếng đồng hồ. (The small plane remained airborne for over an hour.)