Hình nền cho millionaire
BeDict Logo

millionaire

/ˌmɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/ /ˌmɪl.jəˈnɛɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú tôi là triệu phú; chú ấy sở hữu vài công ty làm ăn phát đạt và tài sản ròng của chú ấy hơn một triệu đô la.
noun

Triệu phú, người có cả triệu đô.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và đầu tư thông minh, Sarah đã trở thành một triệu phú trước khi cô ấy bước sang tuổi 40.