Hình nền cho misanthrope
BeDict Logo

misanthrope

/ˈmɪs.ənˌθɹoʊp/

Định nghĩa

noun

Người ghét loài người, kẻ ghét đời.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chứng kiến sự ích kỷ và tàn ác, ông ấy trở thành một người ghét đời, tránh né mọi tiếp xúc với con người.