verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngược đãi, hành hạ, đối xử tệ bạc. To treat someone, or something roughly or badly. Ví dụ : "The factory was shut down after reports of managers mistreating their workers. " Nhà máy đã bị đóng cửa sau những báo cáo về việc các quản lý ngược đãi công nhân của họ. action moral inhuman attitude human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc