Hình nền cho mol
BeDict Logo

mol

/məʊl/ /mol/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học cần 2,5 mol natri clorua cho thí nghiệm. (Mol là đơn vị đo lượng chất, cho biết số lượng các hạt cơ bản như nguyên tử hoặc phân tử.)