adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn âm. (of sound reproduction) having a single channel; monaural (compare stereophonic) Ví dụ : "The old radio only played music in monophonic sound, so everything sounded like it was coming from one direction. " Cái radio cũ chỉ phát nhạc ở chế độ đơn âm, nên mọi thứ nghe như thể phát ra từ một hướng duy nhất. sound music technology electronics communication media entertainment technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một âm, đơn âm. Having a single melodic line and no harmony (compare polyphonic) Ví dụ : "The old telephone's ringtone was a simple, monophonic beep. " Nhạc chuông điện thoại cũ là một tiếng bíp đơn giản, chỉ có một âm duy nhất, không có hòa âm phối khí gì cả. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Một âm vị, Đơn âm. Having simple one-to-one mapping between letters and phonemes Ví dụ : "Because each letter consistently represents a single sound, the Finnish language is considered relatively monophonic. " Vì mỗi chữ cái luôn đại diện cho một âm thanh duy nhất, tiếng Phần Lan được xem là một ngôn ngữ tương đối đơn âm (mỗi chữ cái chỉ tương ứng với một âm). phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc