Hình nền cho monophonic
BeDict Logo

monophonic

/ˌmɑnəˈfɑnɪk/ /ˌmɒnəˈfɒnɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Cái radio cũ chỉ phát nhạc ở chế độ đơn âm, nên mọi thứ nghe như thể phát ra từ một hướng duy nhất.
adjective

Một âm vị, Đơn âm.

Ví dụ :

Vì mỗi chữ cái luôn đại diện cho một âm thanh duy nhất, tiếng Phần Lan được xem là một ngôn ngữ tương đối đơn âm (mỗi chữ cái chỉ tương ứng với một âm).