Hình nền cho ringtone
BeDict Logo

ringtone

/ˈrɪŋtoʊn/

Định nghĩa

noun

Nhạc chuông.

Ví dụ :

"My phone's ringtone is a cheerful song. "
Nhạc chuông điện thoại của tôi là một bài hát vui vẻ.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi đổi nhạc chuông điện thoại thành một bài hát buồn cười, nên giờ ai cũng cười khi điện thoại của mẹ reo.