Hình nền cho deafness
BeDict Logo

deafness

/ˈdɛfnəs/

Định nghĩa

noun

Điếc, sự điếc, tật điếc.

Ví dụ :

Việc bà tôi bị điếc khiến bà khó theo dõi các cuộc trò chuyện trong những buổi họp mặt gia đình.