adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa âm, phức điệu. Of or relating to polyphony Ví dụ : "a polyphonic ringtone" Một nhạc chuông đa âm (hoặc phức điệu). music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa âm, phức điệu. Having two or more independent but harmonic melodies; contrapuntal Ví dụ : "The choir's performance was polyphonic, with several different vocal parts weaving together beautifully. " Màn trình diễn của dàn hợp xướng là một bản nhạc phức điệu, với nhiều bè khác nhau hòa quyện vào nhau một cách tuyệt vời. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa âm, đa âm điệu. (of an electronic device) able to play more than one musical note at the same time Ví dụ : "The new keyboard is polyphonic, so I can play chords and melodies at the same time, making the music sound much richer. " Cây đàn keyboard mới này có chức năng đa âm, nên tôi có thể chơi hợp âm và giai điệu cùng một lúc, làm cho âm nhạc nghe hay và phong phú hơn nhiều. music electronics technology sound device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa nghĩa, nhiều nghĩa. Of a text: capable of being read in more than one way. Ví dụ : "The teacher said the poem was polyphonic, allowing students to interpret its meaning in many different ways, from a simple love story to a commentary on societal injustice. " Cô giáo nói bài thơ này đa nghĩa, cho phép học sinh diễn giải ý nghĩa của nó theo nhiều cách khác nhau, từ một câu chuyện tình yêu đơn giản đến một lời bình luận về sự bất công trong xã hội. language literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc