Hình nền cho monopolise
BeDict Logo

monopolise

/məˈnɒpəlaɪz/ /məˈnɑːpəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Độc chiếm, thao túng.

Ví dụ :

Anh trai thường có xu hướng độc chiếm máy tính của gia đình, khiến em gái không có thời gian chơi.