Hình nền cho moratoria
BeDict Logo

moratoria

/ˌmɔːrəˈtɔːriəm/ /ˌmɒrəˈtɔːriəm/

Định nghĩa

noun

Sự đình chỉ trả nợ, Lệnh tạm hoãn trả nợ.

Ví dụ :

Do khủng hoảng tài chính, ngân hàng đã thông báo về việc cho phép tạm hoãn trả nợ thế chấp, giúp các chủ nhà có thể tạm thời ngừng trả nợ.