BeDict Logo

installments

/ɪnˈstɔlmənts/ /ɪnˈstɔləmənts/
Hình ảnh minh họa cho installments: Trả góp, khoản trả góp.
noun

Tôi đang trả tiền mua điện thoại mới theo các khoản trả góp hàng tháng trong vòng hai năm tới.