Hình nền cho cloning
BeDict Logo

cloning

/ˈkloʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhân bản, sao chép.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã có thể nhân bản thành công một con cừu.
noun

Ví dụ :

Bài thuyết trình của nhà khoa học tập trung vào cuộc tranh luận đạo đức xung quanh việc nhân bản vô tính trị liệu, một quy trình được sử dụng để tạo ra phôi dùng cho nghiên cứu y học.