Hình nền cho permitting
BeDict Logo

permitting

/pɚˈmɪtɪŋ/ /pəˈmɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cho phép, chấp thuận, санкционировать.

Ví dụ :

"My mom is permitting me to go to the movies with my friends tonight. "
Mẹ mình cho phép mình đi xem phim với bạn tối nay.
noun

Sự cho phép, giấy phép.

Ví dụ :

Việc hiệu trưởng nhà trường cho phép ăn trưa ngoài trời là một sự thay đổi đáng mừng cho học sinh, giúp các em có thể tận hưởng ánh nắng mặt trời.