verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận, санкционировать. To allow (something) to happen, to give permission for. Ví dụ : "My mom is permitting me to go to the movies with my friends tonight. " Mẹ mình cho phép mình đi xem phim với bạn tối nay. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận, санкционировать. To allow (someone) to do something; to give permission to. Ví dụ : "My mom is permitting me to go to the movies with my friends tonight. " Mẹ tôi cho phép tôi đi xem phim với bạn tối nay. right law action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, tạo điều kiện, khả thi hóa. To allow for, to make something possible. Ví dụ : "The good weather is permitting us to have a picnic in the park. " Thời tiết đẹp đang tạo điều kiện cho chúng ta tổ chức một buổi dã ngoại ở công viên. possibility action condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận. To allow, to admit (of). Ví dụ : "The teacher is permitting students to use calculators on the test. " Giáo viên đang cho phép học sinh sử dụng máy tính trong bài kiểm tra. ability possibility law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, cấp phép, phê duyệt. (pronounced like noun) To grant formal authorization for (something). Ví dụ : "The Building Department permitted that project last week." Sở Xây Dựng đã cấp phép cho dự án đó vào tuần trước. government law politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, cấp phép. (pronounced like noun) To attempt to obtain or succeed in obtaining formal authorization for (something). Ví dụ : "She is permitting her parents to grant her access to a bank loan for a car. " Cô ấy đang xin phép bố mẹ cho phép cô ấy tiếp cận khoản vay ngân hàng để mua xe. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, chấp thuận. To hand over, resign (something to someone). Ví dụ : "The tired player, permitting his teammate the last shot, sat down on the bench. " Quá mệt mỏi, cầu thủ đó nhường cú sút cuối cùng cho đồng đội rồi ngồi xuống ghế dự bị. property business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép, giấy phép. An act or instance of permitting something. Ví dụ : "The school principal's permitting of outdoor lunches was a welcome change for the students, allowing them to enjoy the sunshine. " Việc hiệu trưởng nhà trường cho phép ăn trưa ngoài trời là một sự thay đổi đáng mừng cho học sinh, giúp các em có thể tận hưởng ánh nắng mặt trời. law right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc