Hình nền cho morpho
BeDict Logo

morpho

/ˈmɔːrfoʊ/ /ˈmɔːrfoʊw/

Định nghĩa

noun

Bướm Morpho.

Ví dụ :

Triển lãm bướm ở viện bảo tàng có trưng bày một con bướm Morpho xanh biếc tuyệt đẹp, đôi cánh của nó lấp lánh dưới ánh đèn.