Hình nền cho moulins
BeDict Logo

moulins

/muˈlæn/ /muˈlɑ̃/

Định nghĩa

noun

Giếng băng, ống băng.

Ví dụ :

Vào mùa hè khi băng tan, nước ồ ạt chảy vào các giếng băng của sông băng, biến mất trong lòng băng giá sâu thẳm.