noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật đốt sống. An animal of the subkingdom Articulata. Ví dụ : "The articulate, a type of segmented worm, is sometimes found in the garden soil. " Động vật đốt sống, một loại sâu phân đốt, đôi khi được tìm thấy trong đất vườn. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu loát, rõ ràng, mạch lạc. Clear; effective. Ví dụ : "The teacher's explanation of the new math concept was articulate and easy to understand. " Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới rất rõ ràng, mạch lạc và dễ hiểu. communication language ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu loát, rõ ràng, mạch lạc. Speaking in a clear and effective manner. Ví dụ : "She’s a bright, articulate young woman." Cô ấy là một cô gái trẻ thông minh và ăn nói rất lưu loát. communication language ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, có khớp nối. Consisting of segments united by joints. Ví dụ : "The robot arm was articulate in two directions." Cánh tay robot có hai khớp nối, cho phép nó cử động theo hai hướng. part anatomy biology organism structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rành mạch, rõ ràng, khúc chiết. Distinctly marked off. Ví dụ : "an articulate period in history" Một giai đoạn lịch sử được phân chia rành mạch. mark appearance language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rành mạch, rõ ràng, mạch lạc. Expressed in articles or in separate items or particulars. Ví dụ : "The teacher's lesson plan was very articulate, listing each topic and subtopic separately. " Kế hoạch bài giảng của giáo viên rất rành mạch, liệt kê từng chủ đề và chủ đề con một cách riêng biệt. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, mạch lạc, gãy gọn. (of sound) Related to human speech, as distinct from the vocalisation of animals. Ví dụ : "The teacher's lesson was articulate, using clear, human speech to explain the difficult concept. " Bài giảng của giáo viên rất rõ ràng, mạch lạc, sử dụng giọng nói gãy gọn, dễ hiểu của con người để giải thích khái niệm khó này. sound language phonetics linguistics human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn đạt rõ ràng, trình bày mạch lạc. To make clear or effective. Ví dụ : "The student was able to articulate her ideas about the novel in a clear and engaging way during the class discussion. " Trong buổi thảo luận trên lớp, bạn học sinh đó đã có thể diễn đạt rõ ràng và mạch lạc những ý tưởng của mình về cuốn tiểu thuyết một cách lôi cuốn. communication language ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói rõ, diễn đạt rõ ràng, phát âm rõ ràng. To speak clearly; to enunciate. Ví dụ : "I wish he’d articulate his words more clearly." Ước gì anh ấy phát âm rõ ràng hơn khi nói. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn đạt, trình bày, nói rõ. To explain; to put into words; to make something specific. Ví dụ : "I like this painting, but I can’t articulate why." Tôi thích bức tranh này, nhưng tôi không thể diễn đạt được lý do tại sao. language communication writing ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập khớp, nối khớp. To bend or hinge something at intervals, or to allow or build something so that it can bend. Ví dụ : "an articulated bus" Một chiếc xe buýt có khớp nối. technical structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách bạch, phân biệt. To attack a note, as by tonguing, slurring, bowing, etc. Ví dụ : "Articulate that passage heavily." Hãy diễn tấu đoạn nhạc đó một cách tách bạch và rõ ràng. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, nối khớp, ăn khớp. To form a joint or connect by joints Ví dụ : "The lower jaw articulates with the skull at the temporomandibular joint." Hàm dưới khớp với hộp sọ tại khớp thái dương hàm. physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nói, diễn đạt. To treat or make terms. Ví dụ : "The teacher articulated the rules for the class project, making sure everyone understood the requirements. " Giáo viên đã ăn nói rõ ràng về các quy tắc cho dự án của lớp, đảm bảo mọi người đều hiểu các yêu cầu. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc