Hình nền cho articulate
BeDict Logo

articulate

/ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.lət/ /ɑːɹˈtɪk.jə.lət/ /ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/ /ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/

Định nghĩa

noun

Động vật đốt sống.

An animal of the subkingdom Articulata.

Ví dụ :

Động vật đốt sống, một loại sâu phân đốt, đôi khi được tìm thấy trong đất vườn.
adjective

Rõ ràng, mạch lạc, gãy gọn.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên rất rõ ràng, mạch lạc, sử dụng giọng nói gãy gọn, dễ hiểu của con người để giải thích khái niệm khó này.
verb

Diễn đạt rõ ràng, trình bày mạch lạc.

Ví dụ :

Trong buổi thảo luận trên lớp, bạn học sinh đó đã có thể diễn đạt rõ ràng và mạch lạc những ý tưởng của mình về cuốn tiểu thuyết một cách lôi cuốn.