Hình nền cho mutants
BeDict Logo

mutants

/ˈmjuːtənts/ /ˈmjuːtnts/

Định nghĩa

noun

Dị nhân, sinh vật đột biến.

Ví dụ :

"Your plaid fish are mutants."
Mấy con cá sọc ca rô của bạn là sinh vật đột biến đấy.
noun

Đột biến, đối tượng đột biến.

Ví dụ :

Vì việc truy cập tài khoản ngân hàng dùng chung cùng lúc có thể gây ra lỗi, chương trình sử dụng đối tượng đột biến (mutants) để đảm bảo chỉ có một giao dịch được thực hiện tại một thời điểm.