noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị nhân, sinh vật đột biến. Something which has mutated, which has one or more new characteristics from a mutation. Ví dụ : "Your plaid fish are mutants." Mấy con cá sọc ca rô của bạn là sinh vật đột biến đấy. organism biology science nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị nhân, người đột biến, vật kỳ dị. Someone or something that seems strange, abnormal, or bizarre. Ví dụ : "Your neighbor seems to be a mutant; he’s so cringy!" Hình như ông hàng xóm của bạn là một dị nhân; ông ta cứ làm mấy trò lố bịch, khó coi quá! organism person biology inhuman science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đột biến, đối tượng đột biến. An object in a program that serves as a lock, used to negotiate mutual exclusion among threads. Ví dụ : "Because accessing the shared bank account simultaneously could lead to errors, the program uses mutants to ensure only one transaction happens at a time. " Vì việc truy cập tài khoản ngân hàng dùng chung cùng lúc có thể gây ra lỗi, chương trình sử dụng đối tượng đột biến (mutants) để đảm bảo chỉ có một giao dịch được thực hiện tại một thời điểm. computing technology technical system device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc