BeDict Logo

plaid

/plad/ /plæd/
Hình ảnh minh họa cho plaid: Vải kẻ ô vuông, vải tartan.
 - Image 1
plaid: Vải kẻ ô vuông, vải tartan.
 - Thumbnail 1
plaid: Vải kẻ ô vuông, vải tartan.
 - Thumbnail 2
noun

Người thổi kèn túi người Scotland mặc lễ phục trang trọng đầy đủ, với một mảnh vải tartan kẻ ô vuông rực rỡ khoác trên vai.

Hình ảnh minh họa cho plaid: Khởi động, Đưa vào hoạt động.
verb

Khởi động, Đưa vào hoạt động.

Đánh lá chủ bài trong trò chơi bài là một cách để khởi động một nước đi mạnh mẽ.