Hình nền cho cringy
BeDict Logo

cringy

/ˈkɹɪndʒi/

Định nghĩa

adjective

Ngượng ngùng, khó chịu, gây khó chịu.

Ví dụ :

Bài thơ tình lãng mạn mà anh ta cố gắng đọc trong buổi biểu diễn tài năng ở trường tệ đến mức khiến ai cũng thấy ngượng ngùng, khó chịu và phải quay mặt đi.