Hình nền cho naevi
BeDict Logo

naevi

/ˈniːvaɪ/ /ˈnaɪvaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi có vài nốt ruồi trên cánh tay, và bà đã có chúng từ khi còn nhỏ.