adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nao núng, bình tĩnh, không hề hấn gì. Not frightened or hesitant; undaunted; not put off. Ví dụ : "After stumbling and landing on her face, the toddler picked herself up and continued unfazed." Sau khi vấp ngã dúi dụi xuống đất, bé lẫm chẫm tự đứng dậy và tiếp tục đi như không hề hấn gì. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hề hấn gì, không hề nao núng. Undamaged Ví dụ : "The house stood unfazed after the small tremor, with no cracks or broken windows. " Sau trận động đất nhẹ, ngôi nhà vẫn không hề hấn gì, không có vết nứt hay cửa sổ vỡ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc