Hình nền cho oarlock
BeDict Logo

oarlock

/ˈɔːrlɒk/ /ˈɔːrlɑːk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy cẩn thận đặt mái chèo vào ụ chèo trước khi đẩy thuyền rời khỏi bờ.