adverb🔗ShareMột cách ám ảnh, thái quá. In an obsessive manner."She checked her email obsessively, hoping for a reply. "Cô ấy kiểm tra email một cách ám ảnh, luôn hy vọng nhận được hồi âm.mindcharacterattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách ám ảnh, thái quá. To an obsessive degree."He obsessively checked his phone every few minutes during the lecture, missing important parts of the lesson. "Anh ta cứ vài phút lại kiểm tra điện thoại một cách ám ảnh trong suốt buổi giảng, bỏ lỡ những phần quan trọng của bài học.mindcharacterattitudetendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc