Hình nền cho obsessively
BeDict Logo

obsessively

/əbˈsɛsɪvli/ /ɒbˈsɛsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Một cách ám ảnh, thái quá.

Ví dụ :

"She checked her email obsessively, hoping for a reply. "
Cô ấy kiểm tra email một cách ám ảnh, luôn hy vọng nhận được hồi âm.