noun🔗ShareKẻ cản trở, người gây trở ngại. One who obstructs something."The obstructive in the meeting kept interrupting everyone, making progress impossible. "Cái kẻ cản trở trong cuộc họp cứ liên tục ngắt lời mọi người, khiến cho việc tiến triển trở nên bất khả thi.personcharacterattitudejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCản trở, gây cản trở, có tính chất cản trở. Causing obstructions."I wanted to see his report on me, but my manager was being obstructive."Tôi muốn xem báo cáo về tôi của anh ấy, nhưng quản lý của tôi lại tỏ ra hay gây khó dễ (cản trở).actionprocessattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc