verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây cản trở, tắc nghẽn. To block or fill (a passage) with obstacles or an obstacle. Ví dụ : "The fallen tree obstructs the road, making it impossible to drive through. " Cây đổ chắn ngang đường, gây cản trở khiến xe không thể đi qua được. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm tắc nghẽn. To impede, retard, or interfere with; hinder. Ví dụ : "They obstructed my progress." Họ đã cản trở sự tiến bộ của tôi. action process situation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, che khuất. To get in the way of so as to hide from sight. Ví dụ : "The tall tree obstructs the view of the lake from my bedroom window. " Cái cây cao lớn che khuất tầm nhìn ra hồ từ cửa sổ phòng ngủ của tôi. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc