Hình nền cho obstructs
BeDict Logo

obstructs

/əbˈstrʌkts/

Định nghĩa

verb

Cản trở, gây cản trở, tắc nghẽn.

Ví dụ :

Cây đổ chắn ngang đường, gây cản trở khiến xe không thể đi qua được.