Hình nền cho obstructions
BeDict Logo

obstructions

/əbˈstrʌkʃənz/

Định nghĩa

noun

Vật cản, sự tắc nghẽn, sự cản trở.

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng phải dọn dẹp một vài vật cản lớn trên đường để xe cộ có thể lưu thông.
noun

Tắc nghẽn, bế tắc, sự tắc nghẽn.

Ví dụ :

Bác sĩ lo sợ rằng cục máu đông đang gây tắc nghẽn trong động mạch của bệnh nhân, dẫn đến suy giảm các chức năng sống.