BeDict Logo

obstructions

/əbˈstrʌkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho obstructions: Tắc nghẽn, bế tắc, sự tắc nghẽn.
noun

Tắc nghẽn, bế tắc, sự tắc nghẽn.

Bác sĩ lo sợ rằng cục máu đông đang gây tắc nghẽn trong động mạch của bệnh nhân, dẫn đến suy giảm các chức năng sống.