Hình nền cho obtrusive
BeDict Logo

obtrusive

/əbˈtɹuːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Lồi ra, nhô ra.

Ví dụ :

Mặt tiền của tòa nhà được trang trí bằng những họa tiết điêu khắc lồi ra, gây chú ý.
adjective

Làm phiền, gây chú ý, lộ liễu.

Ví dụ :

"The office manager is an unpleasantly obtrusive individual."
Ông quản lý văn phòng là một người quá lộ liễu và khó chịu.