Hình nền cho pushy
BeDict Logo

pushy

/ˈpʊ.ʃi/

Định nghĩa

adjective

Háo thắng, xông xáo, thích chen lấn.

Ví dụ :

Một cuộc khảo sát cho thấy phụ huynh đang làm hỏng ngày hội thể thao ở trường vì quá háo thắng và lấn át người khác.