Hình nền cho obviate
BeDict Logo

obviate

/ˈɒbviˌeɪt/ /ˈɑbviˌeɪt/

Định nghĩa

verb

Loại trừ, ngăn ngừa, làm cho không cần thiết.

Ví dụ :

Để tránh gây ra bất kỳ sự nhầm lẫn nào, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn.