Hình nền cho filler
BeDict Logo

filler

/ˈfɪl.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người lấp đầy, vật liệu độn.

Ví dụ :

"The dentist was a skilled filler of cavities. "
Nha sĩ đó là một người trám răng sâu rất giỏi.
noun

Đoạn nhạc lót, Đoạn quảng cáo ngắn.

Ví dụ :

Đài phát thanh đã phát một đoạn nhạc không lời ngắn làm đoạn nhạc lót giữa bản tin thời sự và dự báo thời tiết.
noun

Ví dụ :

Trong bản ghi COBOL mô tả chi tiết nhân viên, mười byte cuối cùng được định nghĩa là FILLER (phần đệm) vì chúng được dành riêng cho mục đích sử dụng trong tương lai và hiện tại không chứa thông tin có ý nghĩa nào.
noun

Ví dụ :

Cây tràng pháo (creeping jenny) là một loại cây trồng lót tuyệt vời trong chậu hoa, rủ xuống các cạnh chậu và làm nổi bật những cây phong lữ (geranium) cao hơn.
noun

Ví dụ :

Trong khu rừng cổ kính, những cây gỗ lớn, những cây sồi cao và trưởng thành, nổi bật hẳn lên trên những bụi cây phỉ non trẻ được chặt để lấy gỗ từ rừng chặt hạ luân phiên.