BeDict Logo

filler

/ˈfɪl.ə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho filler: Phần đệm.
noun

Trong bản ghi COBOL mô tả chi tiết nhân viên, mười byte cuối cùng được định nghĩa là FILLER (phần đệm) vì chúng được dành riêng cho mục đích sử dụng trong tương lai và hiện tại không chứa thông tin có ý nghĩa nào.

Hình ảnh minh họa cho filler: Cây trồng lót, cây trồng nền.
noun

Cây tràng pháo (creeping jenny) là một loại cây trồng lót tuyệt vời trong chậu hoa, rủ xuống các cạnh chậu và làm nổi bật những cây phong lữ (geranium) cao hơn.

Hình ảnh minh họa cho filler: Cây gỗ lớn.
noun

Trong khu rừng cổ kính, những cây gỗ lớn, những cây sồi cao và trưởng thành, nổi bật hẳn lên trên những bụi cây phỉ non trẻ được chặt để lấy gỗ từ rừng chặt hạ luân phiên.