Hình nền cho offseason
BeDict Logo

offseason

/ˈɔfˌsizən/ /ˈɔfˌsiːzən/

Định nghĩa

noun

Mùa ế ẩm, thời kỳ thấp điểm.

Ví dụ :

Các khu nghỉ dưỡng ven biển vào mùa ế ẩm thật sự rất buồn tẻ.
noun

Mùa giải nghỉ, thời gian nghỉ giữa mùa giải, kỳ nghỉ giữa mùa giải.

Ví dụ :

Trong mùa giải nghỉ, các cầu thủ bóng rổ tập trung vào việc luyện tập và nâng cao kỹ năng.