verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè xuống, ấn xuống. To press down. Ví dụ : "Depress the upper lever to start the machine." Ấn cần gạt trên để khởi động máy. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm buồn, gây chán nản. To make depressed, sad or bored. Ví dụ : "Winter depresses me." Mùa đông làm tôi thấy buồn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy thoái, làm trì trệ. To cause a depression or a decrease in parts of the economy. Ví dụ : "Lower productivity will eventually depress wages." Năng suất thấp hơn cuối cùng sẽ làm trì trệ tiền lương. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm nhụt chí. To bring down or humble; to abase (pride, etc.). Ví dụ : "His boss's harsh criticism completely depressed his confidence. " Lời chỉ trích gay gắt của sếp đã hoàn toàn làm nhụt chí và hạ thấp sự tự tin của anh ấy. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ bậc. To reduce (an equation) in a lower degree. Ví dụ : "The algebra problem was quite complex, but the student successfully depresses the equation to a quadratic form. " Bài toán đại số khá phức tạp, nhưng học sinh đó đã thành công trong việc hạ bậc phương trình xuống dạng bậc hai. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn bã, chán nản, gây buồn. Causing depression or sadness. Ví dụ : "The television news was depressing, so rather than start crying I turned it off." Tin tức trên tivi nghe mà thấy chán nản quá, nên thay vì ngồi khóc, tôi tắt luôn. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy thoái, trì trệ. Causing a reduction in economic activity. Ví dụ : "The policy may have a depressing effect on some branches of industry." Chính sách này có thể gây ra ảnh hưởng làm suy thoái một số ngành công nghiệp. economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc