verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi dầu, tra dầu. To lubricate with oil. Ví dụ : "I oiled the bicycle chain so it would move smoothly. " Tôi tra dầu vào xích xe đạp để nó chạy trơn tru. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm dầu, thoa dầu. To grease with oil for cooking. Ví dụ : "She oiled the baking pan so the cake wouldn't stick. " Cô ấy thoa dầu vào khuôn nướng bánh để bánh không bị dính. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bôi dầu, dính dầu, có dầu. Covered in, or supplied with, oil. Ví dụ : "The oiled bicycle chain moved smoothly and quietly. " Sợi xích xe đạp được bôi dầu chuyển động êm ái và không gây tiếng ồn. material condition technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, có tí men. Drunk. Usually in conjunction with well. Ví dụ : "I got well oiled last night." Tối qua tôi say ngà ngà. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc