noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng. A mouth; an opening. Ví dụ : "The cave's ora gaped open, beckoning adventurers. " Cửa hang há miệng rộng, vẫy gọi những nhà thám hiểm. body anatomy organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng. In particular, either end of the cervix, internal (to the uterus) or external (to the vagina). Ví dụ : "During the colposcopy, the doctor carefully examined the external ora of the cervix for any abnormalities. " Trong quá trình soi cổ tử cung, bác sĩ đã cẩn thận kiểm tra miệng ngoài của cổ tử cung để tìm bất kỳ dấu hiệu bất thường nào. anatomy organ body medicine physiology sex part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tiền, đơn vị tiền tệ Anglo-Saxon. A unit of money among the Anglo-Saxons. Ví dụ : "The farmer paid his worker five ora for a day's labor in Anglo-Saxon England. " Thời đó ở nước Anh Anglo-Saxon, người nông dân trả cho người làm công năm ora, một đơn vị tiền tệ thời bấy giờ, cho một ngày công lao động. history economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc