verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, ra hiệu. To wave or nod to somebody with the intention to make the person come closer. Ví dụ : "The teacher was beckoning to the student to come to her desk. " Cô giáo đang vẫy tay gọi học sinh lên bàn của cô. communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, lôi cuốn, hấp dẫn. To seem attractive and inviting Ví dụ : "The smell of freshly baked cookies was beckoning me into the kitchen. " Mùi bánh quy mới nướng thơm phức như vẫy gọi, lôi cuốn tôi vào bếp. appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy tay, sự ra hiệu. Such a wave or similar action. Ví dụ : "The beckoning of her hand signaled that she wanted me to follow her. " Cái vẫy tay của cô ấy ra hiệu rằng cô ấy muốn tôi đi theo. sign action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, mời gọi, ra hiệu. That beckons. Ví dụ : "The beach, with its warm sand and cool water, was beckoning on the hot summer day. " Bãi biển với cát ấm và làn nước mát lạnh như đang vẫy gọi trong ngày hè nóng bức. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc