Hình nền cho gaped
BeDict Logo

gaped

/ɡeɪpt/

Định nghĩa

verb

Há hốc mồm, ngạc nhiên há hốc mồm.

Ví dụ :

Cậu bé há hốc mồm nhìn chiếc bánh sinh nhật khổng lồ, mắt tròn xoe ngạc nhiên.