Hình nền cho adventurers
BeDict Logo

adventurers

/ədˈvɛntʃərɜrz/ /ædˈvɛntʃərɜrz/

Định nghĩa

noun

Nhà thám hiểm, người thích phiêu lưu.

Ví dụ :

Những nhà thám hiểm đã lên kế hoạch cho một chuyến cắm trại cuối tuần trên núi.
noun

Nhà thám hiểm, người phiêu lưu.

Ví dụ :

"Gold lured many adventurers to California during the Gold Rush, hoping to strike it rich. "
Vàng đã thu hút rất nhiều người phiêu lưu đến California trong cơn sốt vàng, với hy vọng làm giàu nhanh chóng.
noun

Những kẻ cơ hội, người cơ hội.

Ví dụ :

Những kẻ cơ hội đầy tham vọng trong công ty luôn cố gắng nhận công việc của người khác để được thăng chức nhanh hơn.