noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm, người thích phiêu lưu. One who enjoys adventures. Ví dụ : "The adventurers planned a weekend camping trip in the mountains. " Những nhà thám hiểm đã lên kế hoạch cho một chuyến cắm trại cuối tuần trên núi. person character entertainment story action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm, người phiêu lưu. A person who seeks a fortune in new and possibly dangerous enterprises. Ví dụ : "Gold lured many adventurers to California during the Gold Rush, hoping to strike it rich. " Vàng đã thu hút rất nhiều người phiêu lưu đến California trong cơn sốt vàng, với hy vọng làm giàu nhanh chóng. person character job action business achievement history literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người phiêu lưu, người mạo hiểm. A soldier of fortune, a speculator. Ví dụ : "The gold rush attracted many adventurers, hoping to strike it rich by claiming land and mining for gold. " Cơn sốt vàng đã thu hút rất nhiều người mạo hiểm, những kẻ mong làm giàu nhanh chóng bằng cách tranh giành đất đai và khai thác vàng. person job military business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những kẻ cơ hội, người cơ hội. A person who tries to advance their social position by somewhat devious means Ví dụ : "The ambitious adventurers in the company were always trying to take credit for other people's work to get promoted faster. " Những kẻ cơ hội đầy tham vọng trong công ty luôn cố gắng nhận công việc của người khác để được thăng chức nhanh hơn. character person attitude business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà thám hiểm trò chơi, người chơi phiêu lưu. A player of adventure games or text adventures. Ví dụ : "The group of adventurers eagerly awaited the release of the new interactive fiction game. " Nhóm những người chơi phiêu lưu háo hức chờ đợi ngày ra mắt trò chơi tương tác mới. game entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc