noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháp lệnh, quy định, điều lệ. A local law Ví dụ : "The city council passed new ordinances about noise levels after 10 PM to help residents sleep better. " Hội đồng thành phố đã thông qua những quy định mới về mức độ tiếng ồn sau 10 giờ tối để giúp người dân ngủ ngon hơn. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháp lệnh, sắc lệnh, chỉ dụ. An edict or decree, authoritative order. Ví dụ : "The city council passed new ordinances regarding parking restrictions near the school. " Hội đồng thành phố đã thông qua những pháp lệnh mới về việc hạn chế đỗ xe gần trường học. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo nghi, lễ nghi, quy tắc tôn giáo. A religious practice or ritual prescribed by the church. Ví dụ : "Members of the church participate in sacred ordinances such as baptism and communion. " Các tín đồ của nhà thờ tham gia vào các giáo nghi thiêng liêng như lễ báp-têm và lễ Tiệc Thánh. religion ritual doctrine theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc