noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, sự ràng buộc. The act of restricting, or the state of being restricted. Ví dụ : "The new school rules include restrictions on the amount of time students can spend on their phones during class. " Nội quy mới của trường có những hạn chế về thời gian học sinh được phép sử dụng điện thoại trong giờ học. government law politics business economy society state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, ràng buộc. A regulation or limitation that restricts. Ví dụ : "Due to the ongoing drought, the city has imposed restrictions on watering lawns. " Do hạn hán kéo dài, thành phố đã áp đặt các quy định hạn chế việc tưới cỏ. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn. The mechanism by which a cell degrades foreign DNA material. Ví dụ : "Scientists study restrictions in bacteria to understand how these natural defenses protect them from viral infections. " Các nhà khoa học nghiên cứu về cơ chế hạn chế của vi khuẩn để hiểu cách hệ thống phòng thủ tự nhiên này bảo vệ chúng khỏi sự tấn công của virus. biology biochemistry microorganism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc