verb🔗ShareĐặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To declare illegal."The city is considering outlawing the use of plastic bags in stores to help the environment. "Thành phố đang cân nhắc việc đặt ngoài vòng pháp luật, tức là cấm sử dụng túi nilon trong các cửa hàng để bảo vệ môi trường.governmentlawpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To place a ban upon."The school is considering outlawing cell phone use during class time. "Trường đang cân nhắc việc cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học.politicsgovernmentlawstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To remove from legal jurisdiction or enforcement."to outlaw a debt or claim"Đặt một khoản nợ hoặc yêu sách ra ngoài vòng pháp luật.politicsgovernmentlawstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐặt ra ngoài vòng pháp luật, tuyên bố ngoài vòng pháp luật. To deprive of legal force."Laws outlawed by necessity. — Fuller."Luật pháp bị đặt ra ngoài vòng pháp luật do nhu cầu cấp thiết.politicsgovernmentlawstaterightactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc