noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa văn paisley, họa tiết giọt nước. A motif of a swirling droplet. Ví dụ : "The scarf had a vibrant paisley pattern, with each teardrop shape twisting and turning in the design. " Chiếc khăn choàng có họa tiết paisley rực rỡ, với mỗi hình giọt nước xoắn xuýt và uốn lượn trong thiết kế. style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa văn Paisley. A soft woollen fabric having this motif. Ví dụ : "My grandmother always wears a colorful paisley shawl to church. " Bà tôi luôn mặc một chiếc khăn choàng len sặc sỡ có hoa văn paisley khi đi lễ nhà thờ. material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa văn paisley, họa tiết paisley. Made from this fabric, or marked with this design. Ví dụ : "She wore a bright paisley scarf to add some color to her outfit. " Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng họa tiết paisley sặc sỡ để tạo thêm điểm nhấn cho bộ trang phục. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc